Động cơ bước Haisheng 20BYJ PM sản xuất tại Trung Quốc, có hộp số.
Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số kỹ thuật |
Độ chính xác góc bước | ±10% (bước đầy đủ, không tải) |
Độ chính xác của điện trở | ±10% |
Nhiệt độ tăng | 60℃ (dòng điện định mức, 2 pha) |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10℃~+40℃ |
Điện trở cách điện | Điện trở tối thiểu 100MΩ, điện áp 500VDC |
Điện trở môi chất | 600VAC, 1 giây, 1mA |
Độ rơ hướng tâm của trục | Tối đa 0,1mm |
Độ rơ trục | Tối đa 0,55mm |
Mô tả sản phẩm
Động cơ bước PM Haisheng 20BYJ có hộp số là loại động cơ được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Đây là loại động cơ nhỏ gọn và đáng tin cậy, nổi tiếng về độ chính xác. Động cơ này được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm robot, tự động hóa và hệ thống điều khiển.
Một trong những đặc điểm nổi bật của động cơ bước PM 20BYJ có hộp số là khả năng di chuyển theo những bước nhỏ và chính xác. Điều này làm cho nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu định vị chính xác, chẳng hạn như trong máy CNC và máy in 3D.
Ngoài độ chính xác cao, động cơ bước PM 20BYJ với hộp số còn nổi tiếng về độ bền và độ tin cậy. Nó được thiết kế để chịu được môi trường khắc nghiệt và có thể hoạt động ở nhiệt độ từ -10°C đến 40°C.
Tầm quan trọng của các lĩnh vực ứng dụng của nó
Tự động hóa công nghiệp
A. Ứng dụng trong robot và máy móc tự động
B. Ưu điểm so với các loại động cơ khác
Thiết bị y tế
A. Vai trò trong các thiết bị y tế chính xác
B. Lợi ích về độ chính xác và độ tin cậy
Ngành công nghiệp ô tô
A. Tích hợp trong xe điện
B. Đóng góp vào hiệu quả và năng lượng
Điện tử tiêu dùng
A. Ứng dụng trong máy in và máy quét
B. Nâng cao chức năng sản phẩm và trải nghiệm người dùng
Nhận xét
1. Điện trở cuộn dây, số pha và các thông số hiệu suất điện khác có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
2. Kích thước lắp đặt, kích thước trục đầu ra, puly đồng bộ đầu ra hoặc bánh răng đầu ra, chiều dài dây dẫn và thông số kỹ thuật phích cắm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
Thông số kỹ thuật
Người mẫu | Điện áp (V) | Số pha | Điện trở (Ω) | Góc bước (Độ) | Tỷ lệ xếp hạng | Tần số khởi đầu (pps) | Mô-men xoắn kéo | Mô-men xoắn hãm (mN.m) |
20BYJ46-N03 | 5 | 4 | 30 | 7.5/85 | 1:85 | ≥600 | ≥49 | ≥49 |
20BYJ46-N08 | 12 | 4 | 80 | 7.5/85 | 1:85 | ≥700 | ≥44,1 | ≥49 |
20BYJ46-120 | 12 | 4 | 120 | 7.5/85 | 1:85 | ≥600 | ≥39,2 | ≥49 |
20BYJ26-11 | 5 | 2 | 11 | 7.5/85 | 1:85 | ≥900 | ≥49 | ≥49 |
20BYJ26-100 | 12 | 2 | 100 | 7.5/85 | 1:85 | ≥850 | ≥39,2 | ≥49 |





























