Động cơ bước nam châm vĩnh cửu hiệu suất cao Haisheng 35BY35J
Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số kỹ thuật |
Độ chính xác góc bước | ±10% (bước đầy đủ, không tải) |
Độ chính xác của điện trở | ±10% |
Nhiệt độ tăng | 60℃ (dòng điện định mức, 2 pha) |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10℃~+40℃ |
Điện trở cách điện | Điện trở tối thiểu 100MΩ, điện áp 500VDC |
Điện trở môi chất | 600VAC, 1 giây, 1mA |
Độ rơ hướng tâm của trục | Tối đa 0,05mm |
Độ rơ trục | Tối đa 0,55mm |
Mô tả sản phẩm
Khi nói đến động cơ bước hiệu suất cao, động cơ bước nam châm vĩnh cửu Haisheng 35BY35J là sự lựa chọn hàng đầu cho nhiều ngành công nghiệp. Với thiết kế tiên tiến và hiệu suất đáng tin cậy, động cơ bước này là một tài sản quý giá cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Một trong những đặc điểm nổi bật của động cơ bước Haisheng 35BY35J là thiết kế nam châm vĩnh cửu. Điều này cho phép hiệu suất và công suất đầu ra cao hơn, lý tưởng cho các tác vụ đòi hỏi cao. Cho dù được sử dụng trong robot, máy CNC hay máy in 3D, động cơ bước này đều mang lại khả năng điều khiển chuyển động nhất quán và chính xác.
Ngoài khả năng hoạt động vượt trội, động cơ bước Haisheng 35BY35J còn nổi tiếng về độ bền. Được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao và kỹ thuật chính xác, động cơ này được thiết kế để chịu được sự khắc nghiệt của việc sử dụng liên tục. Tuổi thọ cao và yêu cầu bảo trì tối thiểu khiến nó trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp muốn tối ưu hóa hoạt động của mình.
Tầm quan trọng của các lĩnh vực ứng dụng của nó
Tự động hóa công nghiệp
A. Ứng dụng trong robot và máy móc tự động
B. Ưu điểm so với các loại động cơ khác
Thiết bị y tế
A. Vai trò trong các thiết bị y tế chính xác
B. Lợi ích về độ chính xác và độ tin cậy
Ngành công nghiệp ô tô
A. Tích hợp trong xe điện
B. Đóng góp vào hiệu quả và năng lượng
Điện tử tiêu dùng
A. Ứng dụng trong máy in và máy quét
B. Nâng cao chức năng sản phẩm và trải nghiệm người dùng
Nhận xét
1. Điện trở cuộn dây, số pha và các thông số hiệu suất điện khác có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
2. Kích thước lắp đặt, kích thước trục đầu ra, puly đồng bộ đầu ra hoặc bánh răng đầu ra, chiều dài dây dẫn và thông số kỹ thuật phích cắm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
Thông số kỹ thuật
Người mẫu | Điện áp (V) | Số pha | Điện trở (Ω) | Góc bước (Độ) | Tỷ lệ xếp hạng | Tần số khởi đầu (pps) | Mô-men xoắn kéo | Mô-men xoắn hãm (Kg.cm) |
35BY35J8.4-30- | 12 | 4 | 30 | 3,75/8,4 | 1:8.4 | ≥700 | ≥0,5 | ≥0,4 |
35BY35J19-30- | 12 | 2 | 30 | 3,75/19 | 1:19 | ≥800 | ≥2 | ≥1,2 |
35BY35J30-30- | 12 | 4 | 30 | 3,75/30 | 1:30 | ≥700 | ≥1 | ≥1,5 |
35BY35J60-30- | 12 | 4 | 30 | 3,75/60 | 1:60 | ≥700 | ≥1,5 | ≥2 |
35BY35J120-30- | 12 | 4 | 30 | 3,75/120 | 1:120 | ≥700 | ≥2,5 | ≥2,5 |







