Động cơ bước công nghiệp 2 pha nam châm vĩnh cửu Haisheng 60BYJ48
Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số kỹ thuật |
Độ chính xác góc bước | ±10% (bước đầy đủ, không tải) |
Độ chính xác của điện trở | ±10% |
Nhiệt độ tăng | 60℃ (dòng điện định mức, 2 pha) |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10℃~+40℃ |
Điện trở cách điện | Điện trở tối thiểu 100MΩ, điện áp 500VDC |
Điện trở môi chất | 600VAC, 1 giây, 1mA |
Độ rơ hướng tâm của trục | Tối đa 0,05mm |
Độ rơ trục | Tối đa 0,55mm |
Mô tả sản phẩm
Động cơ bước công nghiệp 2 pha nam châm vĩnh cửu Haisheng 60BYJ48 là một động cơ chất lượng cao và đáng tin cậy, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp. Với cấu trúc bền bỉ và các tính năng tiên tiến, động cơ bước này là lựa chọn lý tưởng cho nhiều hệ thống tự động hóa và điều khiển công nghiệp.
Động cơ bước Haisheng 60BYJ48 được chế tạo để chịu được những điều kiện khắc nghiệt của môi trường công nghiệp. Nó được cấu tạo từ vật liệu chất lượng cao và kỹ thuật chính xác, đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất lâu dài. Ngoài ra, động cơ được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ cao và trong điều kiện khắc nghiệt, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi cao.
Về khả năng điều khiển và tương thích, động cơ bước Haisheng 60BYJ48 được thiết kế để hoạt động liền mạch với nhiều hệ thống điều khiển công nghiệp khác nhau. Nó tương thích với nhiều bộ điều khiển và trình điều khiển, cho phép dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động hóa hiện có. Tính linh hoạt này làm cho nó trở thành lựa chọn đa năng cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Hơn nữa, động cơ bước Haisheng 60BYJ48 được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng thao tác và lắp đặt, trong khi cấu trúc bền bỉ đảm bảo độ tin cậy lâu dài với yêu cầu bảo trì tối thiểu. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng công nghiệp, vì nó giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì.
Động cơ bước Haisheng 60BYJ48 còn nổi tiếng về hiệu quả năng lượng. Với thiết kế tiên tiến và kỹ thuật chính xác, nó có khả năng mang lại hiệu suất cao trong khi giảm thiểu mức tiêu thụ năng lượng. Điều này không chỉ giảm chi phí vận hành mà còn góp phần vào hoạt động công nghiệp bền vững và thân thiện với môi trường hơn.
Tầm quan trọng của các lĩnh vực ứng dụng của nó
Tự động hóa công nghiệp
A. Ứng dụng trong robot và máy móc tự động
B. Ưu điểm so với các loại động cơ khác
Thiết bị y tế
A. Vai trò trong các thiết bị y tế chính xác
B. Lợi ích về độ chính xác và độ tin cậy
Ngành công nghiệp ô tô
A. Tích hợp trong xe điện
B. Đóng góp vào hiệu quả và năng lượng
Điện tử tiêu dùng
A. Ứng dụng trong máy in và máy quét
B. Nâng cao chức năng sản phẩm và trải nghiệm người dùng
Nhận xét
1. Điện trở cuộn dây, số pha và các thông số hiệu suất điện khác có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
2. Kích thước lắp đặt, kích thước trục đầu ra, puly đồng bộ đầu ra hoặc bánh răng đầu ra, chiều dài dây dẫn và thông số kỹ thuật phích cắm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
Thông số kỹ thuật
Người mẫu | Điện áp (V) | Số pha | Điện trở (Ω) | Góc bước (Độ) | Tỷ lệ xếp hạng | Tần số khởi đầu (pps) | Mô-men xoắn kéo | Mô-men xoắn hãm (Kg.cm) |
60BYJ4871-15 | 12 | 2 | 15 | 5,625/71,25 | 1:71.25 | ≥250 | ≥28 | ≥25 |
60BYJ4851-15 | 12 | 4 | 15 | 5,625/51,3 | 1:51.3 | ≥250 | ≥20 | ≥20 |





