Trò chuyện với chúng tôi, được hỗ trợ bởi
Leave Your Message

Động cơ bước lai Haisheng 36HY loại tròn 1.8 độ 36mm

Động cơ 36HY có góc bước 1,8 độ, mang lại khả năng điều khiển chuyển động mượt mà và chính xác. Thiết kế dạng tròn và kích thước 36mm giúp nó phù hợp với môi trường nhỏ gọn và hạn chế không gian, đồng thời vẫn cung cấp đủ sức mạnh và hiệu năng cần thiết cho các tác vụ đòi hỏi cao.

Một trong những đặc điểm nổi bật của động cơ 36HY là công nghệ bước lai, kết hợp những ưu điểm tốt nhất của cả động cơ nam châm vĩnh cửu và động cơ từ trở biến thiên. Điều này giúp cải thiện mô-men xoắn, hiệu suất và độ chính xác, biến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất và độ tin cậy cao.

    Thông số kỹ thuật

    Mục

    Thông số kỹ thuật

    Độ chính xác góc bước

    ±5% (bước đầy đủ, không tải)

    Độ chính xác của điện trở

    ±10%

    Độ chính xác của điện cảm

    ±20%

    Nhiệt độ tăng

    80℃ (dòng điện định mức, 2 pha)

    Nhiệt độ môi trường xung quanh

    -40℃~+60℃

    Điện trở cách điện

    Điện trở tối thiểu 100MΩ, điện áp 500VDC

    Điện trở môi chất

    600VAC, 1 giây, 1mA

    Độ rơ hướng tâm của trục

    0.06mmMax (tải trọng 450g)

    Độ rơ trục

    0.08mmMax (tải trọng 450g)

    Mô tả sản phẩm

    Khi nói đến độ chính xác và độ tin cậy trong hệ thống điều khiển chuyển động, động cơ bước lai Haisheng 36HY 1.8 độ loại tròn 36mm là sự lựa chọn hàng đầu cho nhiều ngành công nghiệp. Với thiết kế tiên tiến và khả năng hoạt động hiệu quả cao, động cơ này là giải pháp đa năng cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    Động cơ 36HY có góc bước 1,8 độ, mang lại khả năng điều khiển chuyển động mượt mà và chính xác. Thiết kế dạng tròn và kích thước 36mm giúp nó phù hợp với môi trường nhỏ gọn và hạn chế không gian, đồng thời vẫn cung cấp đủ sức mạnh và hiệu năng cần thiết cho các tác vụ đòi hỏi cao.

    Một trong những đặc điểm nổi bật của động cơ 36HY là công nghệ bước lai, kết hợp những ưu điểm tốt nhất của cả động cơ nam châm vĩnh cửu và động cơ từ trở biến thiên. Điều này giúp cải thiện mô-men xoắn, hiệu suất và độ chính xác, biến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất và độ tin cậy cao.

    Ngoài ra, động cơ 36HY được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao và kỹ thuật chính xác, đảm bảo độ bền lâu dài và hiệu suất ổn định. Đặc tính tiếng ồn và độ rung thấp giúp động cơ phù hợp với các ứng dụng cần vận hành êm ái và yên tĩnh.

    Tính linh hoạt của động cơ 36HY giúp nó phù hợp với nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau, bao gồm robot, tự động hóa, in 3D, máy CNC, v.v. Khả năng tương thích với nhiều hệ thống điều khiển và bộ điều khiển khác nhau càng làm tăng thêm tính linh hoạt và dễ dàng tích hợp vào các hệ thống hiện có.

    Ứng dụng công nghiệp

    - Máy CNC

    - Máy in 3D

    - Người máy

    - Thiết bị y tế

    Ứng dụng dành cho người tiêu dùng

    - Tự động hóa nhà ở

    - Ngành công nghiệp ô tô

    - Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ

    Ưu điểm của động cơ bước lai

    - Độ chính xác cao

    - Tiết kiệm năng lượng

    - Ít cần bảo trì

    Nhận xét

    1. Điện trở cuộn dây, số pha và các thông số hiệu suất điện khác có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;

    2. Kích thước lắp đặt, kích thước trục đầu ra, puly đồng bộ đầu ra hoặc bánh răng đầu ra, chiều dài dây dẫn và thông số kỹ thuật phích cắm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;

    Thông số kỹ thuật

    Mã số sản phẩm.

    Đánh giá bằng phiếu bầu

    Giai đoạn hiện tại

    Pha điện trở

    Pha cảm ứng

    Mô-men xoắn giữ

    Khách hàng tiềm năng

    Quán tính rôto

    Cân nặng

    Chiều dài

    Trục đơn

    Trục kép

    TRONG

    MỘT

    mH

    Oz-in

    g-cm

     

    g-cm2

    Kg

    mm

    36HY12DF-03A

    36HY12DF-03B

    5

    0,3

    16,8

    8.0

    4,44

    448

    4

    8

    0,06

    12,5

    36HY17DF-04A

    36HY17DF-04B

    6,5

    0,4

    16.2

    8.0

    9

    910

    4

    10

    0,1

    18.3

    36HY20DF-05A

    36HY20DF-05B

    6.0

    0,5

    12

    9.0

    15.3

    1540

    4

    12

    0.13

    22

    Kích thước cơ học: mm

    • 36HY 1bqj
      36HY 1bov

    Dây điện

    36HY 1kvf