Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu Haisheng 70TKYJ chất lượng cao, có hộp số.
Thông số kỹ thuật
Mục | Thông số kỹ thuật |
Độ chính xác góc bước | ±10% (bước đầy đủ, không tải) |
Độ chính xác của điện trở | ±10% |
Nhiệt độ tăng | 60℃. |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10℃~+50℃ |
Điện trở cách điện | Điện trở tối thiểu 100MΩ, điện áp 500VDC |
Điện trở môi chất | 600VAC, 1 giây, 1mA |
Độ rơ hướng tâm của trục | Tối đa 0,05mm |
Độ rơ trục | Tối đa 0,55mm |
Mô tả sản phẩm
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu siêu nhỏ Haisheng 70TKYJ với hộp số là một sản phẩm tiên tiến, mang lại hiệu suất cao và độ tin cậy trong nhiều ứng dụng khác nhau. Động cơ siêu nhỏ này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại, cung cấp khả năng truyền tải điện năng hiệu quả và chính xác.
Một trong những đặc điểm nổi bật của động cơ siêu nhỏ Haisheng 70TKYJ là công nghệ động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PM), đảm bảo hoạt động êm ái và ổn định. Công nghệ này cho phép điều khiển tốc độ và mô-men xoắn chính xác, lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao. Ngoài ra, động cơ còn được trang bị hộp số, giúp tăng cường hiệu suất bằng cách cung cấp tỷ số truyền cần thiết cho các ứng dụng cụ thể.
Động cơ siêu nhỏ 70TKYJ đáp ứng tiêu chuẩn cho nhiều ứng dụng, bao gồm robot, tự động hóa, thiết bị y tế và điện tử tiêu dùng. Kích thước nhỏ gọn và thiết kế nhẹ giúp nó phù hợp để sử dụng trong môi trường hạn chế không gian, trong khi hiệu suất cao và hoạt động êm ái đảm bảo hiệu năng tối ưu trong nhiều điều kiện khác nhau.
Hơn nữa, động cơ siêu nhỏ Haisheng 70TKYJ được chế tạo để chịu được các điều kiện hoạt động khắc nghiệt, với kết cấu chắc chắn và vật liệu bền bỉ, đảm bảo độ tin cậy lâu dài. Điều này làm cho nó trở thành một giải pháp tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp muốn giảm thiểu chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động.
Tầm quan trọng của các lĩnh vực ứng dụng của nó
Tự động hóa công nghiệp
A. Ứng dụng trong robot và máy móc tự động
B. Ưu điểm so với các loại động cơ khác
Thiết bị y tế
A. Vai trò trong các thiết bị y tế chính xác
B. Lợi ích về độ chính xác và độ tin cậy
Ngành công nghiệp ô tô
A. Tích hợp trong xe điện
B. Đóng góp vào hiệu quả và năng lượng
Điện tử tiêu dùng
A. Ứng dụng trong máy in và máy quét
B. Nâng cao chức năng sản phẩm và trải nghiệm người dùng
Nhận xét
1. Điện trở cuộn dây, số pha và các thông số hiệu suất điện khác có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
2. Kích thước lắp đặt, kích thước trục đầu ra, puly đồng bộ đầu ra hoặc bánh răng đầu ra, chiều dài dây dẫn và thông số kỹ thuật phích cắm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng;
Thông số kỹ thuật
Người mẫu | Điện áp (V) | Tần số (pps) | Công suất (W) | Mô-men xoắn | Tốc độ đồng bộ (vòng/phút) | Độ bền điện môi |
70TKYJ24-8 | 24 | 50 | ≤17 | ≥50 | 8 | AC 600V 1 giây |
Kích thước cơ học: mm
Dây điện






